Tìm kiếm xe

Tìm kiếm nâng cao
ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH TỈNH
Home
Cho Thuê Xe
Bảng giá thuê xe
Bảng giá xe miền Trung

Bảng giá thuê xe tại Miền Trung


Bảng giá thuê xe từ Huế đi các điểm du lịch lân cận

 

Tuyến đường

xe 4 chỗ

xe 7 chỗ

xe 16 chỗ

xe 29 chỗ

xe 45 chỗ

Đưa/ đón sân bay Huế

216

264

300

540

780

Đưa/ đón ga Huế

144

180

240

360

540

Thăm TP Huế (trong ngày)

480

660

720

840

1.020

Huế-Phong Nha-Huế (2 ngày)

1.680

2.040

2.160

3.360

4.200

Huế-Đà Nẵng (1/2 ngày)

840

1.080

1.200

1.800

2.280

Huế-Mỹ Sơn-Hội An (1 ngày)

1.380

1.800

1.920

2.760

3.360

Huế-DMZ-Huế (1 ngày)

1.440

1.860

1.980

3.480

4.440

Huế-DMZ-Huế (2 ngày)

1.680

2.016

2.160

3.720

4.680

Huế-Đà Nẵng-Hội An (1 ngày)

900

1.140

1.380

2.160

2.640

Huế-A Lưới-Huế (2 ngày)

1.440

1.620

1.800

2.640

 

Huế-A Lưới-DMZ-Huế (2 ngày)

2.160

2.520

2.760

 -

-

Huế-Bạch Mã-Đà Nẵng-Hội An (3 ngày)

2.640

3.420

3.720

 -

 -

Huế-Bạch Mã-Huế (2 ngày)

1.800

2.220

2.400

 -

 -

Huế-Bạch Mã-Hội An (2 ngày)

2.160

2.700

3.000

 -

 -

Huế-Bạch Mã-Đà Nẵng-Mỹ Sơn-Hội An (2 ngày)

3.180

3.660

3.960

 -

 -

Hội An-Đà Nẵng-Huế (3 ngày)

1.800

2.280

2.460

3.840

4.560

Hội An-Bạch Mã-Huế (4 ngày)

2.760

3.420

3.840

 

 

Đưa đón Đà Nẵng-Huế (1/2 ngày)

840

1.080

1.200

1.800

2.280

Đưa đón Đà Nẵng-Hội An (1/2 ngày)

360

420

480

720

960


Bảng giá thuê xe từ Hội An đi các điểm du lịch lân cận


Tuyến đường

Xe 4 chỗ

Xe 7 chỗ

Xe 16 chỗ

Đưa/đón (sân bay/ga Đà Nẵng)– Furama/ Sandy Beach Resort

168

192

216

Đưa/đón (sân bay/ga Đà Nẵng)– Đà Nẵng

144

168

192

Đưa/đón (sân bay/ga Đà Nẵng) về Hội An

216

240

264

Đà Nẵng - Hội An dừng Bảo Tàng Chàm; Ngũ Hành Sơn

336

360

384

Đưa/đón Furama- Hội An tham quan Bảo Tàng Chàm; Ngũ Hành Sơn; Hội An

420

456

480

Đà Nẵng- Hội An (1 ngày)

540

600

720

Đà Nẵng- Hội An– Mỹ Lai (Q.Ngãi)– Đà Nẵng (1 ngày)

980

1.140

1.260

Đà Nẵng- Hội An- Huế (2 ngày/ 1 đêm)

1.380

1.500

1.620

Đà Nẵng- Hội An- Huế (3 ngày/ 2 đêm)

1.620

1.740

1.860

Đà Nẵng- Hội An– Mỹ Sơn- Huế (3 ngày/ 2 đêm)

1.980

2.100

2.280

Đà Nẵng- Hội An- Huế (4 ngày/ 3 đêm)

1.860

1.980

2.100

Đà Nẵng- Hội An- Mỹ Sơn- Huế (4 ngày/ 3 đêm)

2.160

2.280

2.460

Đà Nẵng- Mỹ Sơn (1/2 ngày)

540

600

660

Đà Nẵng- Mỹ Sơn- Hội An trong ngày

660

720

780

Đà Nẵng- Hội An- Huế- Phong Nha 5 ngày/ 4 đêm

3.120

3.300

3.480

Đà Nẵng- Hội An- Huế- DMZ 4 ngày/ 3 đêm

3.280

3.000

3.180

Đà Nẵng- Hội An- Huế- DMZ 5 ngày/ 4 đêm

3.180

3.300

3.480

Đón Đà Nẵng đưa đi Huế city tour  hoặc ngược lại

900

960

1.020

Hội An- Huế (1 chiều)

840

900

960

Hội An- Huế (1 chiều), dừng tham quan Bảo Tàng Chàm; Ngũ Hành Sơn

960

1.020

1.080

Hội An- Huế (1 chiều) + city tour Huế

1.020

1.080

1.140

Hội An- Huế (1 chiều), Ngũ Hành Sơn; Bảo Tàng Chàm + city tour Huế

1.140

1.200

1.320

Hội An- Huế city tour- Hội An (1 ngày)

1.200

1.260

1.380

Hội An- Mỹ Sơn- Hội An

384

420

456

Hội An- Mỹ  Sơn– tiễn sân bay/ga Đà Nẳng

540

600

660

Hội An- Mỹ Sơn- Huế

1.140

1.200

1.320

Hội An– Mỹ Lai (Quảng Ngãi)- Hội An

840

960

1.080

Hội An– Qui Nhơn (1 chiều)

1.980

2.100

2.280

Hội An– Nha Trang (1 chiều)

2.820

3.000

3.240

Lưu đêm khi không có chương trình tham quan

180

180

240

Khách sạn tại khu vực biển Thuận An (Huế) phụ thu

60

60

120

Bảng giá thuê xe từ Nha Trang đi các điểm du lịch lân cận  


Tuyến đường

xe 4 chỗ

xe 7 chỗ

xe 16 chỗ

xe 25 chỗ

xe 29 chỗ

xe 35 chỗ

xe 45 chỗ

Đưa/ đón ga Nha Trang

102

108

120

276

324

360

420

Đưa/ đón sân bay Cam Ranh

300

324

360

660

720

780

900

Đưa/ đón từ sân bay Cam Ranh đến Evason Hideway Resort

420

480

540

900

1.020

1.140

1.260

Từ TP Nha Trang đến Evason Hideway Resort hoặc ngược lại

144

180

216

300

336

420

480

Từ TP Nha Trang đến White Sand/Ki-em Resorts (1 ngày)

540

600

660

1.020

1.180

1.200

1.500

Thuyến hoặc cáp treo chuyên chở 2 chiều tới Vinpearl

240

264

288

420

540

660

840

Thăm TP Nha Trang (<100 Km, không bao gồm chở đi ăn tối)
* Cả ngày (6-8 hours)
* Nửa ngày (3-4 hours)

 

444

384

 

480

420

 

540

456

 

814

660

 

960

780

 

1.080

900

 

1.320

1.020

Chở đi ăn trưa hoặc tối (2 chiều, nhà hàng trong TP)

180

192

216

300

300

396

420

Nha Trang – khu bùn khoáng Tháp Bà (2 chiều)

300

360

420

540

660

900

1.020

Nha Trang – Dốc Lết – Đại Lãnh – Nha Trang (1 ngày)

720

780

840

1.200

1.440

1.620

1.800

Nha Trang - Dốc Lết & đảo khỉ - Nha Trang (trong ngày)

540

600

660

1.020

1.080

1.200

1.500

Nha Trang - đảo khỉ – Nha Trang (trong ngày)

420

480

540

720

840

1.020

1.140

Nha Trang – suối Ba Hồ – Nha Trang (trong ngày)

480

600

660

900

1.020

1.200

1.320

Nha Trang - Đầm Môn/ vịnh Vân Phong (1 chiều)

600

660

720

1.320

1.380

1.680

1.860

Nha Trang – thác Yangbay – Nha Trang (trong ngày)

720

780

840

1.200

1.440

1.620

1.800

Nha Trang – Đà Lạt/ Buôn Ma Thuột hoặc ngược lại (1 chiều)

1.020

1.080

1.140

2.220

2.340

3.000

3.480

Nha Trang – Đà Lạt/ Buôn Ma Thuột - Nha Trang (1 ngày)

1.560

1.680

1.800

3.000

3.120

3.480

3.840

Nha Trang – Phan Thiết, Qui Nhơn hoặc ngược lại (1 chiều)

1.080

1.140

1.200

2.280

2.400

3.120

3.564

Nha Trang– Sài Gòn (1 chiều)

1.860

1.920

2.040

3.120

3.360

4.320

5.640

Nha Trang –  Hội An / Đà Nẵng (1 chiều)

2.100

2.160

2.340

3.720

4.080

4.920

6.720

Nha Trang – TP Huế (1 chiều)

2.220

2.340

2.460

3.960

4.320

5.160

6.960

Nha Trang – Hà Nội (1 chiều) 

6.960

7.200

7.800

11.400

11.400

12.600

13.800

Phí qua đêm (1 đêm)

180

180

240

300

300

360

420

 

    Ghi chú:
    - Đơn vị tính: 1.000 vnđ
    - Giá trên bao gồm: Chi phí xăng dầu, cầu phà, bến bãi.
    - Giá trên không bao gồm: Thuế VAT, chi phí ăn nghỉ của lái xe nếu có.
    - Km vươt trội theo quy định được tính như sau:

    -- Xe 4 chỗ: 4.500/km.

    -- Xe 7 chỗ 5.500/km

    -- Xe 16 chỗ: 6.000/km

    -- Xe 24 – 29 chỗ: 7.500/km

    -- Xe 35 chỗ: 8.500/km

    -- Xe 45 chỗ: 12.000/km
    - Chi phí lưu đêm: Đêm thứ nhất tính 50km, đêm thứ 2 trở đi tính bằng 100 km
    * Giá trên có thể thay đổi theo từng thời điểm. 

Mọi chi tiết xin liên hệ:
AMI TOUR ®
VĂN PHÒNG TẠI MIỀN TRUNG
  Hotlines: 09394 88666 - 0904927888
E.mail: info@amitour.com.vn - dulichami@gmail.com - Website: www.amitour.com.vn

 


 MORE THAN YOUR EXPECTATION!

 Bảng giá thuê xe miền Bắc | Bảng giá thuê xe miền Trung | Bảng giá thuê xe miền Nam | Thuê xe ngày | Thuê xe tháng | Thuê xe cưới | Thuê xe đón - tiễn sân bay | Thuê xe du lịch | Thuê xe hội nghị | Thuê xe ngoại giao| Thuê xe 4 chỗ | Thuê xe 7 chỗ | Thuê xe 16 chỗ | Thuê xe 24 chỗ | Thuê xe 29 chỗ | Thuê xe 35 chỗ | Thuê xe 45 chỗ


Chủ Nhật, 05/02/2012 04:55
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
 

Hotline

04 3987 6839

09394 88 666

Văn phòng tại Hà Nội

Du lịch Nội địa

Du lịch Quốc tế

Tour ghép

Tour Inbound

Thuê xe

Vietnam Visa

Vé tàu

Air ticket

 

Văn phòng tại Tp.HCM

Du lịch Nội địa

Du lịch Quốc tế

No Bai_viet!
KHUYẾN MẠI KHI THUÊ XE
ALTIS
HIACE
INNOVA
DỊCH VỤ DU LỊCH
Trang chủ   |  Giới thiệu   |  Hướng Dẫn Đặt Tour   |  Hỏi Đáp Du Lịch   |  TUYỂN DỤNG   |  Dự báo thời tiết   |  Danh bạ website

 

AMI TOUR ®

VĂN PHÒNG TẠI HÀ NỘI

Địa chỉ: Số 12 Hàng Chuối - Hai Bà Trưng - Hà Nội.

Điện thoại: (04) 3987 6839 * Fax: (04) 3987 6840

Hotlines: 09394 88 666 ; 0904 927 888
E.mail: booking@amitour.com.vn - info@amitour.com.vn - Website: www.amitour.com.vn

 

AMI TOUR ®

VĂN PHÒNG TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Địa chỉ: 133 Tân Sơn – Phường 15 - Quận Tân Bình – TP Hồ Chí Minh

Điện thoại: (84 -8) 3814 3811 * Fax: (84 -8) 3814 3811

Hotlines: 0904 927 888 ; 09394 88 666
E.mail: info@amitour.com.vn  - Website: www.amitour.com.vn